Từ: cân, ngân có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ cân, ngân:

跟 cân, ngân

Đây là các chữ cấu thành từ này: cân,ngân

cân, ngân [cân, ngân]

U+8DDF, tổng 13 nét, bộ Túc 足
tượng hình, độ thông cao, nghĩa chữ hán


Pinyin: gen1, sun3, xian1;
Việt bính: gan1;

cân, ngân

Nghĩa Trung Việt của từ 跟

(Danh) Gót chân.
◎Như: cước hậu cân
gót chân.

(Danh)
Gót giày dép.
◎Như: cao cân hài giày cao gót.

(Động)
Đi theo, theo chân.
◇Tam quốc diễn nghĩa : Thị thì Tào Tháo tự cân Hoàng Phủ Tung thảo Trương Lương (Đệ nhị hồi) Bấy giờ Tào Tháo đang theo Hoàng Phủ Tung đánh Trương Lương.

(Giới)
Và, cùng.
◎Như: ngã cân tha nhất đồng thướng học tôi và nó cùng đi học.

(Giới)
Hướng về, đối.
◎Như: nhĩ cân thùy thuyết thoại anh nói chuyện với ai.
§ Ta quen đọc là ngân.

ngấn, như "ngấn nước" (vhn)
cân, như "cân thượng (theo kịp), cân đấu (lộn đầu một vòng)" (btcn)
ngân, như "ngân nga" (btcn)

Nghĩa của 跟 trong tiếng Trung hiện đại:

[gēn]Bộ: 足 - Túc
Số nét: 13
Hán Việt: CÂN, NGÂN
1. gót; gót chân。(跟儿)脚的后部或鞋袜的后部。
脚后跟
gót chân
高跟儿鞋
giày cao gót
2. theo; đi theo。在后面紧接着向同一方向行动。
他跑得快,我也跟得上。
anh ấy chạy rất nhanh, nhưng tôi cũng theo kịp.
3. gả; gả cho; lấy。指嫁给某人。
他要是不好好工作,我就不跟他。
nếu anh ấy không chịu khó siêng năng làm ăn thì tôi không lấy anh ấy.
4. (giới từ)。介词,引进动作的对象。
a. cùng; với。同。
有事要跟群众商量。
có việc phải bàn bạc với quần chúng.
b. hướng; về; cho; với。向。
你这主意好,快跟大家说说。
ý của anh hay quá, mau nói cho mọi người nghe đi.
5. giống; cùng; như (giới từ)。介词,引起比较异同的对象;同。
他待我跟待亲儿子一样。
ông ấy đối đãi với tôi giống như con đẻ vậy.
他的脾气从小就跟他爸爸非常相像。
tính tình của nó từ nhỏ đã giống y chang như bố.
6. và; cùng (liên từ)。连词,表示联合关系;和。
车上装的是机器跟材料。
trên xe xếp máy móc và vật liệu.
他的胳膊跟大腿都受了伤。
cánh tay và bắp đùi anh ấy đều bị thương.
Từ ghép:
跟班 ; 跟包 ; 跟差 ; 跟从 ; 跟斗 ; 跟脚 ; 跟屁虫 ; 跟前 ; 跟前 ; 跟梢 ; 跟手 ; 跟随 ; 跟趟儿 ; 跟头 ; 跟尾儿 ; 跟着 ; 跟踪

Chữ gần giống với 跟:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𨀕, 𨀣, 𨀤, 𨀰, 𨀹, 𨀺, 𨀻, 𨀼, 𨀽, 𨀾, 𨀿, 𫏋,

Chữ gần giống 跟

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 跟 Tự hình chữ 跟 Tự hình chữ 跟 Tự hình chữ 跟

Nghĩa chữ nôm của chữ: ngân

ngân:ngân nga
ngân:ngân nga
ngân:ngân nga
ngân:ngân nga
ngân:ngân hàng; ngân khố
ngân:ngân hàng; ngân khố
ngân:ngân (lợi răng)
cân, ngân tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: cân, ngân Tìm thêm nội dung cho: cân, ngân